Hạt hút ẩm – tác dụng khó tin tạo nên sự toàn diện của kính hộp kiến trúc

hat_chong_am

Kính hộp không còn là vật liệu xa lạ trong quá trình thi công tạo nên những tòa nhà trọng điểm, khu thương mại, chung cư hay thậm chí là những biệt thự xa hoa.

Tuy nhiên cần những sản phẩm phụ trợ gì để có thể tạo nên một loại kính hộp hiện đại với những tính năng toàn diên. Mới đây trong hội chợ triển lãm quốc tế Vietbuild 2018 diễn ra vào tháng 6 tại Sài gòn Phó tổng giám đốc Trần Đức kiên đã có buổi chia sẻ về chủ đề : “Kính hộp và vật tư dùng trong kính hộp- Keo 2 thành phần Hichem”. Cũng trong buổi hội thảo ông đã cung cấp rất nhiều những thông tin hữu ích về công dụng cũng như cấu tạo của loại vật liệu hiện đại này.

Công dụng và đặc điểm của hạt hút ẩm supermol

Theo Ông T. Đ. Kiên kính hộp hay kính cách âm cách nhiệt là sản phẩm được cấu tạo bởi 2 hay nhiều hơn các lớp kính được ghép lại cùng với nhau. Với kết cấu dạng hộp và ngăn cách với nhau bằng lớp trung không giúp giảm thiểu một cách tối đa lượng nhiệt cũng như tiếng ồn từ môi trường cung quanh, gia tăng chất lượng cho các công trình.

hạt hút ẩm supermol

Hạt hút ẩm supermol

Bên cạnh những sản phẩm phụ trợ như keo 2 thành phần 040 và 020 cho quá trình kế dính sơ cấp và thứ cấp giữa các lớp kính sẽ được ngăn cách bởi các thanh đệm nhôm có chứa hạt hút ẩm, loại hạt này là thành phần không thể thiếu giúp duy trì khoảng không khí được bơm vào bên trong kính luôn ở trạng thái khô, ngăn cản quá trình truyền nhiệt trong không gian một cách vô cùng hiệu quả.

Nhờ khả năng hút ẩm cao, hút khí trơ thấp và khả năng bám dính tốt mà hạt hút ẩm supermol được ứng dụng vô cùng rộng rãi trong quá trình tạo thành và thiết kế kính hộp. Độ ẩm thấp, ít bụi và kích thước hạt đồng đều là những ưu điểm của hạt hút ẩm supermol mà nhiều người quan tâm.

Hạt hút ẩm super với kích thước đồng đều, ít bụi

Hạt hút ẩm super với kích thước đồng đều, ít bụi

Đối với quá trình thi công thủ công ta thường sử dụng dạng hạt với kích thước Ø1.0 – 1.5mm tuy nhiên để phục vụ cho thi công tự động thì kích thước Ø 0.5 – 1.0mm là lựa chọn vô cùng hoàn hảo.

Thuộc tính tiêu biểu:

Property Figure
Bulk  Density ≥0.68
Size Ratio up to grade ≥98.0%
Water Adsorption Capacity %(RH60%,250C)
Delta T ≥350C (20G MS – 3A/20ml H20)
Nitrogen Adsorption ≤ 0.5ml/g (250ml- MS 3A, 700C, 4hrs)
Dew Point ≤ -600C
Ignition Loss ≤ 2% (9500C)